-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 6x2.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 6 mm là đường kính trong và 2.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 11 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 6 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 11 mm | 6 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 6 mm | 11 − 2 × 2.5 |
Ở kích thước 6x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.6x2.5 mm | 4.6 | 2.5 | 9.6 | ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS. |
| 5x2.5 mm | 5 | 2.5 | 10 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 5.5x2.5 mm | 5.5 | 2.5 | 10.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 6.5x2.5 mm | 6.5 | 2.5 | 11.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 7x2.5 mm | 7 | 2.5 | 12 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 6 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 11 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 6 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 11 mm.
Không. 11 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6 mm.
Tính 11 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 6 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 6x2.5 mm; cột ID phải là 6 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 11 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 11 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 6 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 11 mm của size hiện tại được tính từ ID 6 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.