Oring gioăng cao su tròn NBR size 6x2 mm

Mã sản phẩm: 11B474K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 6x2 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 3.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 6x2 mm: lòng vòng 6 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 10 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 6x2 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 6 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 10 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10 mm6 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID6 mm10 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 6 mm và CS 2 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 33.33% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 6 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 10 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 6x2 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 6x2 mm để không nhầm với OD 10 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.5x2 mm4.528.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
5x2 mm529ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
5.5x2 mm5.529.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
6.5x2 mm6.5210.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
7x2 mm7211ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 6 mm và CS 2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 6 mm, CS 2 mm, OD 10 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5.5x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 6/2/10 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 6x2 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 6x2 mm với size gần?

So đồng thời ID 6 mm, CS 2 mm, OD 10 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 6x2 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 6 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 10 mm.

OD của Oring 6x2 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 6 + 2 × 2 = 10 mm.

Có thể dùng 10 mm làm ID của Oring 6x2 mm không?

Không. 10 mm là OD, còn ID đúng là 6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 6x2 mm thế nào?

Tính 10 − 2 × 2; kết quả phải trở về 6 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 6x2 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 6x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347