-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 3.00 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 6x2 mm: lòng vòng 6 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 10 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 10 mm | 6 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 6 mm | 10 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 33.33% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 6 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 10 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.5x2 mm | 4.5 | 2 | 8.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 5x2 mm | 5 | 2 | 9 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 5.5x2 mm | 5.5 | 2 | 9.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 6.5x2 mm | 6.5 | 2 | 10.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 7x2 mm | 7 | 2 | 11 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 6 mm, CS 2 mm, OD 10 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5.5x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 6/2/10 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
So đồng thời ID 6 mm, CS 2 mm, OD 10 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 6 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 10 mm.
OD danh nghĩa bằng 6 + 2 × 2 = 10 mm.
Không. 10 mm là OD, còn ID đúng là 6 mm.
Tính 10 − 2 × 2; kết quả phải trở về 6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 6x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.