-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 6x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 6 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 12 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 2.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 6 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 12 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12 mm | 6 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 6 mm | 12 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.5x3 mm | 4.5 | 3 | 10.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 5x3 mm | 5 | 3 | 11 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 5.5x3 mm | 5.5 | 3 | 11.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 6.5x3 mm | 6.5 | 3 | 12.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 7x3 mm | 7 | 3 | 13 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 6x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 6 mm, CS 3 mm hoặc OD 12 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 5.5x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. 12 mm là OD, còn ID đúng là 6 mm.
Tính 12 − 2 × 3; kết quả phải trở về 6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 6 mm, CS 3 mm, OD 12 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 6 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.