Oring gioăng cao su tròn NBR size 6x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ40K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 6x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 6x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 6 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 15 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 6 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 15 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID6 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD15 mm6 + 2 × 4.5
ID tính ngược6 mm15 − 2 × 4.5

Vì sao size 6x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 6 mm, CS 4.5 mm, OD 15 mm và độ chênh OD − ID là 9 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 1.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 15 mm là OD; ID đúng là 6 mm, chênh 9 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 6 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
8x4.5 mm84.517ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
9x4.5 mm94.518ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
9.5x4.5 mm9.54.518.5ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.
10x4.5 mm104.519ID cao hơn 4 mm; cùng CS.
10.5x4.5 mm10.54.519.5ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 6 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 15 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 6x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 6x4.5 mm là gì?

Đó là ID 6 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 15 mm.

OD của Oring 6x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 15 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 6x4.5 mm thế nào?

Tính 15 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 6 mm.

Đo CS của Oring 6x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 6x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 6x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 6x4.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 6 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 15 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 6 + 2 × 4.5 = 15 mm và 15 − 2 × 4.5 = 6 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 15 mm của size hiện tại được tính từ ID 6 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347