Oring gioăng cao su tròn NBR size 6x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY02K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 6.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 6x5 mm

Với Oring NBR 6x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 6 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 16 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID6 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD16 mm6 + 2 × 5
ID tính ngược6 mm16 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 6 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 16 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 6 – 5 – 16 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 6 + 2 × 5 = 16 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 16 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 6 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 6 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 16 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
4x5 mm4514ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
5x5 mm5515ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
7x5 mm7517ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
8x5 mm8518ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
10x5 mm10520ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 6/5/16 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 6 mm và CS 5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 6x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 6x5 mm là gì?

Đó là ID 6 mm × CS 5 mm; OD tính được là 16 mm.

OD của Oring 6x5 mm có phải là ID không?

Không. 16 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 6x5 mm thế nào?

Tính 16 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 6 mm.

Đo CS của Oring 6x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 6x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 6x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 6x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 6 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 16 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 6 + 2 × 5 = 16 mm và 16 − 2 × 5 = 6 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 16 mm của size hiện tại được tính từ ID 6 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347