-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 6x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 6 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 16 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 6 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 16 mm | 6 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 6 mm | 16 − 2 × 5 |
ID 6 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 16 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4x5 mm | 4 | 5 | 14 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 5x5 mm | 5 | 5 | 15 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 7x5 mm | 7 | 5 | 17 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 8x5 mm | 8 | 5 | 18 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 10x5 mm | 10 | 5 | 20 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 6/5/16 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 6 mm × CS 5 mm; OD tính được là 16 mm.
Không. 16 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 6 mm.
Tính 16 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 6 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 6 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 16 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 6 + 2 × 5 = 16 mm và 16 − 2 × 5 = 6 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 16 mm của size hiện tại được tính từ ID 6 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.