Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A015K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7.1x1.6 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 7.1 mm, CS 1.6 mm và OD 10.3 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 7.1” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 7.1 mm và CS 1.6 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 7 mm trong khi giữ CS 1.6 mm sẽ tạo OD 10.2 mm, khác OD đúng 10.3 mm một lượng 0.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 7.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 7.1, CS 1.6, OD 10.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 7.1x1.6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5x1.6 mm51.68.2ID thấp hơn 2.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.1 mm.
5.1x1.6 mm5.11.68.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
6.1x1.6 mm6.11.69.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
8.1x1.6 mm8.11.611.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
9.1x1.6 mm9.11.612.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.3 mm7.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID7.1 mm10.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

6.1x1.6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.1x1.6 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 10.3 − 2 × 1.6 phải trả về 7.1 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 7.1 mm và OD 10.3 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 7.1x1.6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.1x1.6 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 7.1x1.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 7.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.8 mm.

Vì sao OD của Oring 7.1x1.6 mm lớn hơn ID 3.2 mm?

Vì có một CS 1.6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 7.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347