-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 7.1x1.8 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 7.1 mm, CS bằng 1.8 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 10.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.94. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 7.1 mm đi cùng CS 1.8 mm và tạo OD 10.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 7.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.8 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 10.7 mm | 7.1 + 2 × 1.8 |
| Kiểm tra ngược ID | 7.1 mm | 10.7 − 2 × 1.8 |
| Chênh OD − ID | 3.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.3x1.8 mm | 6.3 | 1.8 | 9.9 | ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm. |
| 6.7x1.8 mm | 6.7 | 1.8 | 10.3 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 6.9x1.8 mm | 6.9 | 1.8 | 10.5 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 7.5x1.8 mm | 7.5 | 1.8 | 11.1 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
| 8x1.8 mm | 8 | 1.8 | 11.6 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 7.1/1.8/10.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 10.7 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 7.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 10.7 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 7.1 mm, CS 1.8 mm, OD 10.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 7.1 mm đứng trước, CS 1.8 mm đứng sau; OD tính được là 10.7 mm.
OD danh nghĩa bằng 7.1 + 2 × 1.8 = 10.7 mm.
Không. 10.7 mm là OD, còn ID đúng là 7.1 mm.
Tính 10.7 − 2 × 1.8; kết quả phải trở về 7.1 mm.
Để so sánh size 7.1x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.