Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.1x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B473K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.10*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7.1x1.8 mm: cách tách ID 7.1 mm và CS 1.8 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 7.1x1.8 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 7.1 mm, CS bằng 1.8 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 10.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 7.1 mm và CS 1.8 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 3.94. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 7.1 mm đi cùng CS 1.8 mm và tạo OD 10.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.7 mm7.1 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID7.1 mm10.7 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.3x1.8 mm6.31.89.9ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
6.7x1.8 mm6.71.810.3ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
6.9x1.8 mm6.91.810.5ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
7.5x1.8 mm7.51.811.1ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
8x1.8 mm81.811.6ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 6.9x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 7.1x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 7.1, CS 1.8, OD 10.7 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 7.1x1.8 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.1x1.8 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 7.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 7 mm sẽ làm OD đổi thành 10.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 7.1/1.8/10.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 7.1x1.8 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 10.7 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 7.1 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 10.7 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.8 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.1x1.8 mm

Đúng kích thước 7.1x1.8 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 7.1x1.8 mm với size gần?

So đồng thời ID 7.1 mm, CS 1.8 mm, OD 10.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 7.1x1.8 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 7.1 mm đứng trước, CS 1.8 mm đứng sau; OD tính được là 10.7 mm.

OD của Oring 7.1x1.8 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 7.1 + 2 × 1.8 = 10.7 mm.

Có thể dùng 10.7 mm làm ID của Oring 7.1x1.8 mm không?

Không. 10.7 mm là OD, còn ID đúng là 7.1 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 7.1x1.8 mm thế nào?

Tính 10.7 − 2 × 1.8; kết quả phải trở về 7.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 7.1x1.8 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347