Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A114K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7.3x2.4 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 7.3 mm × 2.4 mm, không phải 12.1 mm × 2.4 mm. OD 12.1 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.1 mm7.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID7.3 mm12.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 7.3 mm và CS 2.4 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.04 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5.6x2.4 mm5.62.410.399999999999999ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.700000000000001 mm.
6.3x2.4 mm6.32.411.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
6.6x2.4 mm6.62.411.399999999999999ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000001 mm.
7.5x2.4 mm7.52.412.3ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
7.6x2.4 mm7.62.412.399999999999999ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.299999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 7.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 7.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 12.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.3x2.4 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 12.1 − 2 × 2.4 phải trả về 7.3 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 7.3 mm, CS 2.4 mm, OD 12.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.5x2.4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.3x2.4 mm

OD 12.1 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 7.3x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 7.3 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 12.1 mm.

Oring 7.3x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 12.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 7.3x2.4 mm là gì?

7.3 + 2 × 2.4 = 12.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 7.3x2.4 mm là gì?

12.1 − 2 × 2.4 = 7.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 7.3x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347