Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.5x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A115K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.50*2.40mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 7.5x2.4 mm

Oring NBR 7.5x2.4 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 7.5 + 2 × 2.4 = 12.3 mm. Chiều ngược: 12.3 − 2 × 2.4 = 7.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài12.3 mm7.5 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID7.5 mm12.3 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.5x2.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 7.5x2.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 12.3 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 7.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 12.8 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 7.5 mm và CS 2.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 7.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 12.3 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 7.5x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 7.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 12.3 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ba bước quyết định có giữ tên 7.5x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 7.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 12.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.3x2.4 mm6.32.411.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
6.6x2.4 mm6.62.411.399999999999999ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.900000000000001 mm.
7.3x2.4 mm7.32.412.1ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
7.6x2.4 mm7.62.412.399999999999999ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999999 mm.
8.3x2.4 mm8.32.413.100000000000001ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 7.5x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.5x2.4 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 7.5x2.4 mm thế nào?

Tính 12.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 7.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 7.5x2.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 7.5x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 7.5x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 7.5x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 7.5 mm, CS 2.4 mm, OD 12.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 7.5x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 7.5 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 12.3 mm.

OD của Oring 7.5x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 7.5 + 2 × 2.4 = 12.3 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 7.5 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347