Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.65x1.63 mm

Mã sản phẩm: 11A036K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.65*1.63mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7.65x1.63 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 7.65 mm không phải OD và 1.63 mm không phải bán kính của vòng. 7.65 mm là ID, 1.63 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.815 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 10.91 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.65 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.63 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.91 mm7.65 + 2 × 1.63
Kiểm tra ngược ID7.65 mm10.91 − 2 × 1.63
Chênh OD − ID3.26 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 7.65 mm và CS 1.63 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 7.65 và 1.63 mm.

Quy trình đo lại Oring 7.65x1.63 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.63 mm hay không.
  3. Đo ID 7.65 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 10.91 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.65x1.63 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 7.65x1.63 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 10.91 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.63 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 7.65 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.63 mm có 2; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.26 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.5x1.5 mm7.51.510.5ID thấp hơn 0.15 mm; CS thấp hơn 0.13 mm; OD thấp hơn 0.41 mm.
8.1x1.6 mm8.11.611.3ID cao hơn 0.45 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD cao hơn 0.39 mm.
6.07x1.63 mm6.071.639.33ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
7.65x1.78 mm7.651.7811.21cùng ID; CS cao hơn 0.15 mm; OD cao hơn 0.3 mm.
7.5x1.8 mm7.51.811.1ID thấp hơn 0.15 mm; CS cao hơn 0.17 mm; OD cao hơn 0.19 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.65x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0 mm và chênh lệch CS là 0.15 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 7.65/1.63/10.91 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 7.65x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 7.65x1.63 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.65x1.63 mm

Phép tính ngược của Oring 7.65x1.63 mm là gì?

10.91 − 2 × 1.63 = 7.65 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.63 mm.

Đo ID của Oring 7.65x1.63 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 7.65 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 10.91 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 7.65x1.63 mm?

Ghi NBR, ID 7.65 mm, CS 1.63 mm và OD kiểm tra 10.91 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 7.65x1.63 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347