-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 7.65 mm không phải OD và 1.63 mm không phải bán kính của vòng. 7.65 mm là ID, 1.63 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.815 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 10.91 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 7.65 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.63 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 10.91 mm | 7.65 + 2 × 1.63 |
| Kiểm tra ngược ID | 7.65 mm | 10.91 − 2 × 1.63 |
| Chênh OD − ID | 3.26 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 7.65 và 1.63 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 7.5x1.5 mm | 7.5 | 1.5 | 10.5 | ID thấp hơn 0.15 mm; CS thấp hơn 0.13 mm; OD thấp hơn 0.41 mm. |
| 8.1x1.6 mm | 8.1 | 1.6 | 11.3 | ID cao hơn 0.45 mm; CS thấp hơn 0.03 mm; OD cao hơn 0.39 mm. |
| 6.07x1.63 mm | 6.07 | 1.63 | 9.33 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 7.65x1.78 mm | 7.65 | 1.78 | 11.21 | cùng ID; CS cao hơn 0.15 mm; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 7.5x1.8 mm | 7.5 | 1.8 | 11.1 | ID thấp hơn 0.15 mm; CS cao hơn 0.17 mm; OD cao hơn 0.19 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.65x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0 mm và chênh lệch CS là 0.15 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 7.65/1.63/10.91 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 7.65x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
10.91 − 2 × 1.63 = 7.65 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.63 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 7.65 mm, CS 1.63 mm và OD kiểm tra 10.91 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 7.65x1.63 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.