Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.65x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A046K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.65*1.78mm (AS011)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 7.65x1.78 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Đối với sản phẩm hiện tại, 7.65 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 7.65 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 11.21 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 7.65 mm và CS 1.78 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 8 mm trong khi giữ CS 1.78 mm sẽ tạo OD 11.56 mm, khác OD đúng 11.21 mm một lượng 0.35 mm.

Quy trình đo lại Oring 7.65x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.78 mm hay không.
  3. Đo ID 7.65 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 11.21 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.07x1.78 mm6.071.789.63ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
6.35x1.78 mm6.351.789.91ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.3 mm.
6.75x1.78 mm6.751.7810.31ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
7.94x1.78 mm7.941.7811.5ID cao hơn 0.29 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.29 mm.
8.73x1.78 mm8.731.7812.290000000000001ID cao hơn 1.08 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.080000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.94x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.65 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.21 mm7.65 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID7.65 mm11.21 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.65x1.78 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 7.65 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.56 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 7.65/1.78/11.21 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 7.65 mm, CS 1.78 mm, OD 11.21 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.94x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.78 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.65x1.78 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 7.65x1.78 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 7.65x1.78 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.

Vì sao OD của Oring 7.65x1.78 mm lớn hơn ID 3.56 mm?

Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 7.65x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347