-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 7.6x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 7.6 mm, CS 2.4 mm và OD 12.399999999999999 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 7.6 và 2.4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 7.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12.399999999999999 mm | 7.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 7.6 mm | 12.399999999999999 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.6x2.4 mm | 6.6 | 2.4 | 11.399999999999999 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 7.3x2.4 mm | 7.3 | 2.4 | 12.1 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.299999999999999 mm. |
| 7.5x2.4 mm | 7.5 | 2.4 | 12.3 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.099999999999999 mm. |
| 8.3x2.4 mm | 8.3 | 2.4 | 13.100000000000001 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.700000000000002 mm. |
| 8.6x2.4 mm | 8.6 | 2.4 | 13.399999999999999 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
OD danh nghĩa bằng 7.6 + 2 × 2.4 = 12.399999999999999 mm.
Không. 12.399999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 7.6 mm.
Tính 12.399999999999999 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 7.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 7.6 mm, CS 2.4 mm, OD 12.399999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 7.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.