Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11B961K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.80*1.90mm (P-008)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 7.8x1.9 mm

Điểm riêng của Oring 7.8x1.9 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 7.8 mm, CS 1.9 mm và OD 11.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.9 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.4x1.9 mm6.41.910.2ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.4 mm.
6.8x1.9 mm6.81.910.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
7.2x1.9 mm7.21.911ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
8x1.9 mm81.911.8ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
8.8x1.9 mm8.81.912.600000000000001ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.000000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 7.8 mm và CS 1.9 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 7.8 và 1.9 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.6 mm7.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID7.8 mm11.6 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 7.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 7.8 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 1.9 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 11.6 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Ba bước quyết định có giữ tên 7.8x1.9 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 7.8 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.9 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 11.6 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.8x1.9 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 7.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.8 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 7.8x1.9 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 7.8x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 7.8 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 11.6 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.8x1.9 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 7.8x1.9 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 7.8x1.9 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.95 mm.

Vì sao OD của Oring 7.8x1.9 mm lớn hơn ID 3.8 mm?

Vì có một CS 1.9 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 7.8x1.9 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 7.8x1.9 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347