Oring gioăng cao su tròn NBR size 7.94x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B356K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 7.94*1.78mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 7.94x1.78 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 7.94x1.78 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 7.94 mm, CS bằng 1.78 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 11.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.35x1.78 mm6.351.789.91ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm.
6.75x1.78 mm6.751.7810.31ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.19 mm.
7.65x1.78 mm7.651.7811.21ID thấp hơn 0.29 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29 mm.
8.73x1.78 mm8.731.7812.290000000000001ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.790000000000001 mm.
9.25x1.78 mm9.251.7812.81ID cao hơn 1.31 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.31 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.65x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 7.94 mm và CS 1.78 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 22.42% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 7.94 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 11.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong7.94 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài11.5 mm7.94 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID7.94 mm11.5 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 7.94x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 11.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 7.94x1.78 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 11.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.56 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 7.94 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 8 mm sẽ làm OD đổi thành 11.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 7.94 mm, CS 1.78 mm, OD 11.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.65x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 7.94x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 7.94x1.78 mm

Có thể làm tròn 7.94x1.78 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 8 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 11.56 mm thay vì 11.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 7.94/1.78/11.5 mm.

Số 7.94 trong Oring 7.94x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 1.78 trong Oring 7.94x1.78 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 7.94x1.78 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 11.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 7.94x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347