-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 7.94x1.78 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 7.94 mm, CS bằng 1.78 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 11.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.35x1.78 mm | 6.35 | 1.78 | 9.91 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm. |
| 6.75x1.78 mm | 6.75 | 1.78 | 10.31 | ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.19 mm. |
| 7.65x1.78 mm | 7.65 | 1.78 | 11.21 | ID thấp hơn 0.29 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29 mm. |
| 8.73x1.78 mm | 8.73 | 1.78 | 12.290000000000001 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.790000000000001 mm. |
| 9.25x1.78 mm | 9.25 | 1.78 | 12.81 | ID cao hơn 1.31 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.31 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 7.65x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.29 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Ở size này, CS chiếm khoảng 22.42% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 7.94 mm nhưng CS khác 1.78 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 11.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 7.94 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 11.5 mm | 7.94 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 7.94 mm | 11.5 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 7.94 mm, CS 1.78 mm, OD 11.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 7.65x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 7.94x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không nên. Làm tròn ID thành 8 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 11.56 mm thay vì 11.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 7.94/1.78/11.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.
OD sẽ khác 11.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 7.94x1.78 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.