-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 70x1.5 mm, trong đó ID = 70 mm và CS = 1.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 3 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 73 mm. Bộ ba 70 – 1.5 – 73 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 70 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 73 mm | 70 + 2 × 1.5 |
| ID tính ngược | 70 mm | 73 − 2 × 1.5 |
ID 70 mm và CS 1.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 73 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 68x1.5 mm | 68 | 1.5 | 71 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 69x1.5 mm | 69 | 1.5 | 72 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 71x1.5 mm | 71 | 1.5 | 74 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 72x1.5 mm | 72 | 1.5 | 75 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 73x1.5 mm | 73 | 1.5 | 76 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 70x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 70 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 73 mm.
Không. 73 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 70 mm.
Tính 73 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 70 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 70 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 73 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 70 + 2 × 1.5 = 73 mm và 73 − 2 × 1.5 = 70 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 70x1.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 70 mm, CS 1.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 73 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.