-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 70x2 mm, trong đó ID = 70 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 74 mm. Bộ ba 70 – 2 – 74 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 70 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 74 mm | 70 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 70 mm | 74 − 2 × 2 |
Ở kích thước 70x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 68x2 mm | 68 | 2 | 72 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 69x2 mm | 69 | 2 | 73 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 71x2 mm | 71 | 2 | 75 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 72x2 mm | 72 | 2 | 76 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 73x2 mm | 73 | 2 | 77 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 70/2/74 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 70 mm × CS 2 mm; OD tính được là 74 mm.
Không. 74 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 70 mm.
Tính 74 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 70 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 70x2 mm; cột ID phải là 70 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 74 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 74 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 70 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 70x2 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 70 mm hoặc thay đổi CS 2 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.