Oring gioăng cao su tròn NBR size 70x2 mm

Mã sản phẩm: 11B654K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 70.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 70x2 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 70x2 mm, trong đó ID = 70 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 74 mm. Bộ ba 70 – 2 – 74 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 70 – 2 – 74 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 70 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 74 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 74 − 2 × 2 = 70 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID70 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD74 mm70 + 2 × 2
ID tính ngược70 mm74 − 2 × 2

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 70x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 70x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 74 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 70 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 74 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
68x2 mm68272ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
69x2 mm69273ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
71x2 mm71275ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
72x2 mm72276ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
73x2 mm73277ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 70 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 70/2/74 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 70x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 70x2 mm là gì?

Đó là ID 70 mm × CS 2 mm; OD tính được là 74 mm.

OD của Oring 70x2 mm có phải là ID không?

Không. 74 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 70 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 70x2 mm thế nào?

Tính 74 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 70 mm.

Đo CS của Oring 70x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 70x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 70x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 70x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 70x2 mm; cột ID phải là 70 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 74 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 74 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 70 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 70x2 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 70 mm hoặc thay đổi CS 2 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347