-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 70x4.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.43%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 70 mm, CS là 4.5 mm và OD là 79 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Độ chênh giữa OD và ID là 9 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 79 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 9 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 70 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 79 mm | 70 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 70 mm | 79 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x4.5 mm | 66 | 4.5 | 75 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 68x4.5 mm | 68 | 4.5 | 77 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 69x4.5 mm | 69 | 4.5 | 78 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 71x4.5 mm | 71 | 4.5 | 80 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 74x4.5 mm | 74 | 4.5 | 83 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 70x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 79 mm và CS gần 4.5 mm. Phép tính ngược cho ID 70 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 79 mm nhưng CS đo khác 4.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
79 − 2 × 4.5 = 70 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 70 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 79 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 70x4.5 mm.