-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 70x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 70 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 80 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 70 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 80 mm | 70 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 70 mm | 80 − 2 × 5 |
Ở kích thước 70x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 68x5 mm | 68 | 5 | 78 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 69x5 mm | 69 | 5 | 79 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 71x5 mm | 71 | 5 | 81 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 72x5 mm | 72 | 5 | 82 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 73x5 mm | 73 | 5 | 83 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 70 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 80 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 70 mm × CS 5 mm; OD tính được là 80 mm.
Không. 80 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 70 mm.
Tính 80 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 70 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 70x5 mm; cột ID phải là 70 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 80 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 80 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 70 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 70x5 mm được nhận diện bằng ID 70 mm, CS 5 mm và OD 80 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5 mm hoặc ID gần 70 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.