-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 70x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 70 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 82 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 70 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 82 mm | 70 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 70 mm | 82 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 70 mm, CS 6 mm, OD 82 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 11.67, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x6 mm | 66 | 6 | 78 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 68x6 mm | 68 | 6 | 80 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 69x6 mm | 69 | 6 | 81 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 72x6 mm | 72 | 6 | 84 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 74x6 mm | 74 | 6 | 86 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 70 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 82 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 70 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 70 + 2 × 6 = 82 mm.
Khi OD gần 82 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 70 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 70/6/82 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 70 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 82 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 70x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 70 mm hoặc CS 6 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.