-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 71.12x2.62 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 71.12 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.62 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 76.36 mm. Bộ ba 71.12 – 2.62 – 76.36 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 71.12 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 76.36 mm | 71.12 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 71.12 mm | 76.36 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 71.12 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 76.36 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66.34x2.62 mm | 66.34 | 2.62 | 71.58 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 67.95x2.62 mm | 67.95 | 2.62 | 73.19 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 69.52x2.62 mm | 69.52 | 2.62 | 74.75999999999999 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.60000000000001 mm. |
| 72.69x2.62 mm | 72.69 | 2.62 | 77.92999999999999 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.56999999999999 mm. |
| 74.3x2.62 mm | 74.3 | 2.62 | 79.53999999999999 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72.69x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 76.36 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 71.12 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 76.36 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 71.12x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 71.12 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 76.36 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 76.36 mm là kết quả tính toán.
71.12 + 2 × 2.62 = 76.36 mm.
76.36 − 2 × 2.62 = 71.12 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 71.12x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.