Oring gioăng cao su tròn NBR size 71.12x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A236K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 71.12*2.62mm (AS149)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 71.12x2.62 mm

Size 71.12x2.62 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 71.12 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.62 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 76.36 mm. Bộ ba 71.12 – 2.62 – 76.36 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 71.12x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 71.12 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 76.36 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong71.12 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài76.36 mm71.12 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID71.12 mm76.36 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 71.12 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 71.12 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 76.36 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 71.12x2.62 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 76.36 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.24 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 71.12 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 71 mm sẽ làm OD đổi thành 76.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66.34x2.62 mm66.342.6271.58ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
67.95x2.62 mm67.952.6273.19ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
69.52x2.62 mm69.522.6274.75999999999999ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.60000000000001 mm.
72.69x2.62 mm72.692.6277.92999999999999ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.56999999999999 mm.
74.3x2.62 mm74.32.6279.53999999999999ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72.69x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 71.12 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 71.12x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 76.36 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 71.12 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 76.36 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 71.12x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 71.12x2.62 mm

OD 76.36 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 71.12x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 71.12 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 76.36 mm.

Oring 71.12x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 76.36 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 71.12x2.62 mm là gì?

71.12 + 2 × 2.62 = 76.36 mm.

Phép tính ngược của Oring 71.12x2.62 mm là gì?

76.36 − 2 × 2.62 = 71.12 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 71.12x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347