-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.24 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 71.44x3.53 mm: lòng vòng 71.44 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 78.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 71.44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 78.5 mm | 71.44 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 71.44 mm | 78.5 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 4.94% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 71.44 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 78.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 68.26x3.53 mm | 68.26 | 3.53 | 75.32000000000001 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 69.44x3.53 mm | 69.44 | 3.53 | 76.5 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 69.85x3.53 mm | 69.85 | 3.53 | 76.91 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59 mm. |
| 72.62x3.53 mm | 72.62 | 3.53 | 79.68 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm. |
| 73.02x3.53 mm | 73.02 | 3.53 | 80.08 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72.62x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 71.44x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 72.62x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 71.44/3.53/78.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 78.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 71.44 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 71.44x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.