Oring gioăng cao su tròn NBR size 71x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM90K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 71.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 71x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 71x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 71 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 78 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Vì sao size 71x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 71 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 71 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 78 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID71 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD78 mm71 + 2 × 3.5
ID tính ngược71 mm78 − 2 × 3.5

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
69x3.5 mm693.576ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
70x3.5 mm703.577ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
72x3.5 mm723.579ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
73x3.5 mm733.580ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
74x3.5 mm743.581ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 71 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 78 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 78 mm là OD; ID đúng là 71 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 71 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 71x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 71 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 71x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 71x3.5 mm là gì?

Đó là ID 71 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 78 mm.

OD của Oring 71x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 78 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 71 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 71x3.5 mm thế nào?

Tính 78 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 71 mm.

Đo CS của Oring 71x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 71x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 71x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 71x3.5 mm

Hãy coi bộ số 71/3.5/78 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 71 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 78 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 71 × 3.5 mm và OD 78 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347