Oring gioăng cao su tròn NBR size 71x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ29K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 71.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 71x4.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 71 và 4.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 71 + 2 × 4.5 cho OD 80 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 80 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 71 mm và CS 4.5 mm

ID 71 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 9 mm.

Quy trình đo lại Oring 71x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 4.5 mm hay không.
  3. Đo ID 71 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 80 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
68x4.5 mm684.577ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
69x4.5 mm694.578ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
70x4.5 mm704.579ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
74x4.5 mm744.583ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
75x4.5 mm754.584ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 70x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong71 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài80 mm71 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID71 mm80 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 71x4.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 71 mm có 0 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 71 mm sẽ làm OD đổi thành 80 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 71 mm và OD 80 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 71 mm, CS 4.5 mm, OD 80 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 70x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 71x4.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 71x4.5 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 71x4.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 71x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 71x4.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 71x4.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 71 mm, CS 4.5 mm, OD 80 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 71x4.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 71 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 80 mm.

OD của Oring 71x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 71 + 2 × 4.5 = 80 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 71 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347