Oring gioăng cao su tròn NBR size 71x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B93BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 71.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 71x5.3 mm: cách tách ID 71 mm và CS 5.3 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 71 mm không phải OD và 5.3 mm không phải bán kính của vòng. 71 mm là ID, 5.3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 81.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 71 mm và CS 5.3 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 71 mm trong khi giữ CS 5.3 mm sẽ tạo OD 81.6 mm, khác OD đúng 81.6 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong71 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài81.6 mm71 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID71 mm81.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
63x5.3 mm635.373.6ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm.
65x5.3 mm655.375.6ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
69x5.3 mm695.379.6ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
73x5.3 mm735.383.6ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
77.5x5.3 mm77.55.388.1ID cao hơn 6.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 71x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 71 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.3 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 81.6 mm.
  5. Tính ngược 81.6 − 2 × 5.3 = 71 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 71x5.3 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 71 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 71 mm sẽ làm OD đổi thành 81.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 71/5.3/81.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 71 mm, CS 5.3 mm, OD 81.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 69x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 71x5.3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 71x5.3 mm

Oring 71x5.3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 81.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 71x5.3 mm là gì?

71 + 2 × 5.3 = 81.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 71x5.3 mm là gì?

81.6 − 2 × 5.3 = 71 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.

Đo ID của Oring 71x5.3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 71 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 71 mm, CS 5.3 mm và OD 81.6 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347