-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 71 mm không phải OD và 5.3 mm không phải bán kính của vòng. 71 mm là ID, 5.3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 81.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 71 mm trong khi giữ CS 5.3 mm sẽ tạo OD 81.6 mm, khác OD đúng 81.6 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 71 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 81.6 mm | 71 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 71 mm | 81.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 63x5.3 mm | 63 | 5.3 | 73.6 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 65x5.3 mm | 65 | 5.3 | 75.6 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 69x5.3 mm | 69 | 5.3 | 79.6 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 73x5.3 mm | 73 | 5.3 | 83.6 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 77.5x5.3 mm | 77.5 | 5.3 | 88.1 | ID cao hơn 6.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 71/5.3/81.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 71 mm, CS 5.3 mm, OD 81.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 69x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 81.6 mm là kết quả tính toán.
71 + 2 × 5.3 = 81.6 mm.
81.6 − 2 × 5.3 = 71 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 71 mm, CS 5.3 mm và OD 81.6 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.