-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 72.39x5.33 mm, trong đó ID = 72.39 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 83.05 mm. Bộ ba 72.39 – 5.33 – 83.05 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 72.39 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 72.39 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 83.05 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 72.39 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 83.05 mm | 72.39 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 72.39 mm | 83.05 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66.04x5.33 mm | 66.04 | 5.33 | 76.7 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 69.22x5.33 mm | 69.22 | 5.33 | 79.88 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 74.63x5.33 mm | 74.63 | 5.33 | 85.29 | ID cao hơn 2.24 mm; cùng CS. |
| 75.57x5.33 mm | 75.57 | 5.33 | 86.23 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 78.74x5.33 mm | 78.74 | 5.33 | 89.4 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 72.39/5.33/83.05 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 72.39 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 72.39 + 2 × 5.33 = 83.05 mm.
Khi OD gần 83.05 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 72.39 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 72.39x5.33 mm; cột ID phải là 72.39 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 83.05 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 83.05 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 72.39 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.24 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 83.05 mm của size hiện tại được tính từ ID 72.39 mm và CS 5.33 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.