Oring gioăng cao su tròn NBR size 72.39x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A555K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 72.39*5.33mm (AS336)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 72.39x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 72.39x5.33 mm, trong đó ID = 72.39 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 83.05 mm. Bộ ba 72.39 – 5.33 – 83.05 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 72.39x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 72.39 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 72.39 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 83.05 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID72.39 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD83.05 mm72.39 + 2 × 5.33
ID tính ngược72.39 mm83.05 − 2 × 5.33

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
66.04x5.33 mm66.045.3376.7ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
69.22x5.33 mm69.225.3379.88ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
74.63x5.33 mm74.635.3385.29ID cao hơn 2.24 mm; cùng CS.
75.57x5.33 mm75.575.3386.23ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
78.74x5.33 mm78.745.3389.4ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 72.39 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5.33 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 83.05 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 83.05 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 72.39 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 72.39 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 72.39/5.33/83.05 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 72.39x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 72.39x5.33 mm là gì?

Số 72.39 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 72.39x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 72.39 + 2 × 5.33 = 83.05 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 72.39x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 83.05 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 72.39 mm.

Đo CS của Oring 72.39x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 72.39x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 72.39x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 72.39x5.33 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 72.39x5.33 mm; cột ID phải là 72.39 mm; cột CS phải là 5.33 mm; phép tính OD phải cho đúng 83.05 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.66 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.33 mm. Nếu số đo ngoài gần 83.05 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 72.39 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.24 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 83.05 mm của size hiện tại được tính từ ID 72.39 mm và CS 5.33 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347