-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 72.75x1.78 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 72.75 mm là kích thước lòng vòng, còn 1.78 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 76.31 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 72.75 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.78 mm | Số sau dấu x |
| OD | 76.31 mm | 72.75 + 2 × 1.78 |
| ID tính ngược | 72.75 mm | 76.31 − 2 × 1.78 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 72.75 mm, CS 1.78 mm, OD 76.31 mm và độ chênh OD − ID là 3.56 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 40.87, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66.4x1.78 mm | 66.4 | 1.78 | 69.96 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 69.57x1.78 mm | 69.57 | 1.78 | 73.13 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 75.92x1.78 mm | 75.92 | 1.78 | 79.48 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 79x1.78 mm | 79 | 1.78 | 82.56 | ID cao hơn 6.25 mm; cùng CS. |
| 82.27x1.78 mm | 82.27 | 1.78 | 85.83 | ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 72.75x1.78 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 72.75 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 76.31 mm.
Không. 76.31 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 72.75 mm.
Tính 76.31 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 72.75 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 72.75x1.78 mm; cột ID phải là 72.75 mm; cột CS phải là 1.78 mm; phép tính OD phải cho đúng 76.31 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3.56 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.78 mm. Nếu số đo ngoài gần 76.31 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 72.75 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 72.75x1.78 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 72.75 mm hoặc CS 1.78 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.