Oring gioăng cao su tròn NBR size 72.75x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A078K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 72.75*1.78mm (AS040)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 72.75x1.78 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Không nên đọc 72.75x1.78 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 72.75 mm là kích thước lòng vòng, còn 1.78 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 76.31 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Cách đo lại Oring 72.75x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 72.75 + 2 × 1.78 = 76.31 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID72.75 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD76.31 mm72.75 + 2 × 1.78
ID tính ngược72.75 mm76.31 − 2 × 1.78

Ý nghĩa riêng của ID 72.75 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 72.75 mm, CS 1.78 mm, OD 76.31 mm và độ chênh OD − ID là 3.56 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 40.87, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 72.75x1.78 mm

  • Chỉ đo OD: 76.31 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chỉ đo ID: 72.75 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 72.75 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
66.4x1.78 mm66.41.7869.96ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
69.57x1.78 mm69.571.7873.13ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
75.92x1.78 mm75.921.7879.48ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
79x1.78 mm791.7882.56ID cao hơn 6.25 mm; cùng CS.
82.27x1.78 mm82.271.7885.83ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 72.75x1.78 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 72.75x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 72.75x1.78 mm là gì?

Đó là ID 72.75 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 76.31 mm.

OD của Oring 72.75x1.78 mm có phải là ID không?

Không. 76.31 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 72.75 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 72.75x1.78 mm thế nào?

Tính 76.31 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 72.75 mm.

Đo CS của Oring 72.75x1.78 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 72.75x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 72.75x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 72.75x1.78 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 72.75x1.78 mm; cột ID phải là 72.75 mm; cột CS phải là 1.78 mm; phép tính OD phải cho đúng 76.31 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3.56 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.78 mm. Nếu số đo ngoài gần 76.31 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 72.75 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 72.75x1.78 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 72.75 mm hoặc CS 1.78 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347