-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 72x1.5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 72 mm, CS 1.5 mm và OD 75 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 72 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 75 mm | 72 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 72 mm | 75 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 72 mm trong khi giữ CS 1.5 mm sẽ tạo OD 75 mm, khác OD đúng 75 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69x1.5 mm | 69 | 1.5 | 72 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 70x1.5 mm | 70 | 1.5 | 73 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 71x1.5 mm | 71 | 1.5 | 74 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 73x1.5 mm | 73 | 1.5 | 76 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 74x1.5 mm | 74 | 1.5 | 77 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 71x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 72 mm và OD 75 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 72 mm, CS 1.5 mm, OD 75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 71x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 72x1.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.