-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 72x2 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 72 mm là kích thước lòng vòng, còn 2 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 76 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 72 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 76 mm | 72 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 72 mm | 76 − 2 × 2 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 72 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 72 mm đi cùng CS 2 mm và tạo ra OD 76 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x2 mm | 70 | 2 | 74 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 71x2 mm | 71 | 2 | 75 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 73x2 mm | 73 | 2 | 77 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 74x2 mm | 74 | 2 | 78 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 75x2 mm | 75 | 2 | 79 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 72/2/76 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 72 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 72 + 2 × 2 = 76 mm.
Khi OD gần 76 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 72 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 72 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 76 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 72 + 2 × 2 = 76 mm và 76 − 2 × 2 = 72 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 72x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 72 mm hoặc CS 2 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.