-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 72x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 72 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 80 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69x4 mm | 69 | 4 | 77 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 70x4 mm | 70 | 4 | 78 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 71x4 mm | 71 | 4 | 79 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 73x4 mm | 73 | 4 | 81 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 74x4 mm | 74 | 4 | 82 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 71x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tên size chỉ ghi 72x4 mm, nhưng OD 80 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 72 mm mà OD không gần 80 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 72 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 80 mm | 72 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 72 mm | 80 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 72 mm, CS 4 mm, OD 80 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 71x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 72x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 72 mm, CS 4 mm, OD 80 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 72 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 80 mm.
OD danh nghĩa bằng 72 + 2 × 4 = 80 mm.
Size hiện tại có ID 72 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.