-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 72x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 72 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 82 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 72 mm, CS 5 mm, OD 82 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 14.40, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 72 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 82 mm | 72 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 72 mm | 82 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x5 mm | 70 | 5 | 80 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 71x5 mm | 71 | 5 | 81 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 73x5 mm | 73 | 5 | 83 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 74x5 mm | 74 | 5 | 84 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 75x5 mm | 75 | 5 | 85 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 72/5/82 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 72 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 72 + 2 × 5 = 82 mm.
Khi OD gần 82 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 72 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 72x5 mm; cột ID phải là 72 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 82 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 82 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 72 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 72x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.