-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 73x1.5 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 73 mm, CS 1.5 mm và OD 76 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.5 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 73 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 76 mm | 73 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 73 mm | 76 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 73x1.5 mm, nhưng OD 76 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 73 mm mà OD không gần 76 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x1.5 mm | 70 | 1.5 | 73 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 71x1.5 mm | 71 | 1.5 | 74 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 72x1.5 mm | 72 | 1.5 | 75 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 74x1.5 mm | 74 | 1.5 | 77 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 75x1.5 mm | 75 | 1.5 | 78 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 73x1.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 73 mm, CS 1.5 mm hoặc OD 76 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 72x1.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 73 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 76 mm thay vì 76 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 73/1.5/76 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.75 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3 mm.
Size hiện tại có ID 73 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.