-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 73 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 73 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 80 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 20.86 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 73 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 80 mm | 73 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 73 mm | 80 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x3.5 mm | 70 | 3.5 | 77 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 71x3.5 mm | 71 | 3.5 | 78 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 72x3.5 mm | 72 | 3.5 | 79 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 74x3.5 mm | 74 | 3.5 | 81 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 75x3.5 mm | 75 | 3.5 | 82 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 80 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 73 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 80 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 73 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 80 mm thay vì 80 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 73/3.5/80 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 73x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.