-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 73 mm không phải OD và 5.3 mm không phải bán kính của vòng. 73 mm là ID, 5.3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 83.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 73 và 5.3 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 73 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 83.6 mm | 73 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 73 mm | 83.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 65x5.3 mm | 65 | 5.3 | 75.6 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8 mm. |
| 69x5.3 mm | 69 | 5.3 | 79.6 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 71x5.3 mm | 71 | 5.3 | 81.6 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 77.5x5.3 mm | 77.5 | 5.3 | 88.1 | ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm. |
| 80x5.3 mm | 80 | 5.3 | 90.6 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS; OD cao hơn 7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 71x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 73/5.3/83.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 71x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 73 mm, CS 5.3 mm và OD kiểm tra 83.6 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 83.6 mm là kết quả tính toán.
73 + 2 × 5.3 = 83.6 mm.
83.6 − 2 × 5.3 = 73 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 73 mm, CS 5.3 mm và OD 83.6 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.