Oring gioăng cao su tròn NBR size 73x5 mm

Mã sản phẩm: 11BK39K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 73.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 73x5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 73x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 73 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 83 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Vì sao size 73x5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 73 mm, CS 5 mm, OD 83 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 14.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 73 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 83 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 83 − 2 × 5 = 73 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID73 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD83 mm73 + 2 × 5
ID tính ngược73 mm83 − 2 × 5

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 83 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5 mm.
  • Chỉ đo ID: 73 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 73 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 83 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
71x5 mm71581ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
72x5 mm72582ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
74x5 mm74584ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
75x5 mm75585ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
76x5 mm76586ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 73/5/83 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 73x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 73x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 73x5 mm là gì?

Số 73 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 73x5 mm có phải là ID không?

OD bằng 73 + 2 × 5 = 83 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 73x5 mm thế nào?

Khi OD gần 83 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 73 mm.

Đo CS của Oring 73x5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 73x5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 73x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 73x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 73 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 83 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 73 + 2 × 5 = 83 mm và 83 − 2 × 5 = 73 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 73x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 73 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 83 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347