-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 73x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 73 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 83 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 73 mm, CS 5 mm, OD 83 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 14.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 73 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 83 mm | 73 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 73 mm | 83 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 71x5 mm | 71 | 5 | 81 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 72x5 mm | 72 | 5 | 82 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 74x5 mm | 74 | 5 | 84 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 75x5 mm | 75 | 5 | 85 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 76x5 mm | 76 | 5 | 86 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 73/5/83 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 73 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 73 + 2 × 5 = 83 mm.
Khi OD gần 83 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 73 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 73 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 83 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 73 + 2 × 5 = 83 mm và 83 − 2 × 5 = 73 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 73x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 73 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 83 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.