Oring gioăng cao su tròn NBR size 74.3x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11BB89K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 74.30*2.62mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 74.3x2.62 mm tại TDKMART.COM

Với size 74.3x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 79.53999999999999 mm để xác minh lại ID 74.3 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 74.3x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 74.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.62 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 79.53999999999999 mm.
  5. Tính ngược 79.53999999999999 − 2 × 2.62 = 74.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 74.3 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 74.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 79.53999999999999 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong74.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài79.53999999999999 mm74.3 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID74.3 mm79.53999999999999 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
69.52x2.62 mm69.522.6274.75999999999999ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
71.12x2.62 mm71.122.6276.36ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm.
72.69x2.62 mm72.692.6277.92999999999999ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm.
75.87x2.62 mm75.872.6281.11ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57000000000001 mm.
77.5x2.62 mm77.52.6282.74ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.20000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.87x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 74.3x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 79.53999999999999 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 74.3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 74.3 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 79.53999999999999 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 74.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 74 mm sẽ làm OD đổi thành 79.24 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 74.3x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 79.53999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 74.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 79.53999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 74.3 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 74.3x2.62 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 74.3x2.62 mm với size gần?

So đồng thời ID 74.3 mm, CS 2.62 mm, OD 79.53999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 74.3x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 74.3 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 79.53999999999999 mm.

OD của Oring 74.3x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 74.3 + 2 × 2.62 = 79.53999999999999 mm.

Có thể dùng 79.53999999999999 mm làm ID của Oring 74.3x2.62 mm không?

Không. 79.53999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 74.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 74.3x2.62 mm thế nào?

Tính 79.53999999999999 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 74.3 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 74.3x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 74.3x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347