-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 74.3x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 79.53999999999999 mm để xác minh lại ID 74.3 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 74.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 79.53999999999999 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 74.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 79.53999999999999 mm | 74.3 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 74.3 mm | 79.53999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69.52x2.62 mm | 69.52 | 2.62 | 74.75999999999999 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 71.12x2.62 mm | 71.12 | 2.62 | 76.36 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 72.69x2.62 mm | 72.69 | 2.62 | 77.92999999999999 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm. |
| 75.87x2.62 mm | 75.87 | 2.62 | 81.11 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57000000000001 mm. |
| 77.5x2.62 mm | 77.5 | 2.62 | 82.74 | ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.20000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.87x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 79.53999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 74.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 79.53999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 74.3 mm, CS 2.62 mm, OD 79.53999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 74.3 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 79.53999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 74.3 + 2 × 2.62 = 79.53999999999999 mm.
Không. 79.53999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 74.3 mm.
Tính 79.53999999999999 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 74.3 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 74.3x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.