-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 74.5x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 80.5 mm để xác minh lại ID 74.5 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 80.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 74.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 80.5 mm | 74.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 74.5 mm | 80.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72x3 mm | 72 | 3 | 78 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 73x3 mm | 73 | 3 | 79 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 74x3 mm | 74 | 3 | 80 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 75x3 mm | 75 | 3 | 81 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 76x3 mm | 76 | 3 | 82 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 74.5x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 74.5 mm, CS 3 mm, OD 80.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 74x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 74.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 80.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 80.5 mm là kết quả tính toán.
74.5 + 2 × 3 = 80.5 mm.
Size hiện tại có ID 74.5 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.