Oring gioăng cao su tròn NBR size 74.63x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A556K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 74.63*5.33mm (AS619)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 74.63x5.33 mm

Oring NBR 74.63x5.33 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 74.63 + 2 × 5.33 = 85.28999999999999 mm. Chiều ngược: 85.28999999999999 − 2 × 5.33 = 74.63 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong74.63 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài85.28999999999999 mm74.63 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID74.63 mm85.28999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 74.63 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 75 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 85.66 mm, khác OD đúng 85.28999999999999 mm một lượng 0.37000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 74.63x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 74.63 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 85.28999999999999 mm.
  5. Tính ngược 85.28999999999999 − 2 × 5.33 = 74.63 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 74.63x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 74.63 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66.04x5.33 mm66.045.3376.7ID thấp hơn 8.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.58999999999999 mm.
69.22x5.33 mm69.225.3379.88ID thấp hơn 5.41 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.40999999999999 mm.
72.39x5.33 mm72.395.3383.05ID thấp hơn 2.24 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.23999999999999 mm.
75.57x5.33 mm75.575.3386.22999999999999ID cao hơn 0.94 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.94 mm.
78.74x5.33 mm78.745.3389.39999999999999ID cao hơn 4.11 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.11 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.57x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.94 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 74.63 mm và OD 85.28999999999999 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 75.57x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.33 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 74.63x5.33 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 74.63x5.33 mm thế nào?

Tính 85.28999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 74.63 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 74.63x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 74.63x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 74.63x5.33 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 74.63x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 74.63 mm, CS 5.33 mm, OD 85.28999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 74.63x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 74.63 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 85.28999999999999 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 74.63x5.33 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347