Oring gioăng cao su tròn NBR size 74.6x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A414K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 74.60*3.53mm (AS846)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 74.6x3.53 mm trước khi chọn và lắp

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 21.13 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 74.6x3.53 mm: lòng vòng 74.6 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 81.66 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 74.6x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 74.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 81.66 mm.
  5. Tính ngược 81.66 − 2 × 3.53 = 74.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong74.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài81.66 mm74.6 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID74.6 mm81.66 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 74.6 mm và CS 3.53 mm

Tên size chỉ ghi 74.6x3.53 mm, nhưng OD 81.66 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 74.6 mm mà OD không gần 81.66 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 74.6x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 74.6x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 81.66 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 74.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 75 mm sẽ làm OD đổi thành 82.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
71.44x3.53 mm71.443.5378.5ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16 mm.
72.62x3.53 mm72.623.5379.68ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.98 mm.
73.02x3.53 mm73.023.5380.08ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
75.79x3.53 mm75.793.5382.85000000000001ID cao hơn 1.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.19000000000001 mm.
78.97x3.53 mm78.973.5386.03ID cao hơn 4.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.37 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.79x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 74.6x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 74.6x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 81.66 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 74.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 81.66 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 74.6x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 74.6x3.53 mm

Phép tính ngược của Oring 74.6x3.53 mm là gì?

81.66 − 2 × 3.53 = 74.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 74.6x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 74.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 81.66 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 74.6x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 74.6 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 81.66 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 74.6 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347