-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 21.13 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 74.6x3.53 mm: lòng vòng 74.6 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 81.66 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 74.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 81.66 mm | 74.6 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 74.6 mm | 81.66 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 74.6x3.53 mm, nhưng OD 81.66 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 74.6 mm mà OD không gần 81.66 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 71.44x3.53 mm | 71.44 | 3.53 | 78.5 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16 mm. |
| 72.62x3.53 mm | 72.62 | 3.53 | 79.68 | ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.98 mm. |
| 73.02x3.53 mm | 73.02 | 3.53 | 80.08 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 75.79x3.53 mm | 75.79 | 3.53 | 82.85000000000001 | ID cao hơn 1.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.19000000000001 mm. |
| 78.97x3.53 mm | 78.97 | 3.53 | 86.03 | ID cao hơn 4.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.37 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 75.79x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 81.66 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 74.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 81.66 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 74.6x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
81.66 − 2 × 3.53 = 74.6 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 74.6 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 81.66 mm.
Size hiện tại có ID 74.6 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.