-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 74.6x5.7 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 74.6 + 2 × 5.7 = 86 mm. Chiều ngược: 86 − 2 × 5.7 = 74.6 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
Độ chênh giữa OD và ID là 11.4 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 86 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 11.4 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74x5.7 mm | 74 | 5.7 | 85.4 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 74.2x5.7 mm | 74.2 | 5.7 | 85.60000000000001 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.39999999999999 mm. |
| 74.3x5.7 mm | 74.3 | 5.7 | 85.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 79x5.7 mm | 79 | 5.7 | 90.4 | ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm. |
| 79.2x5.7 mm | 79.2 | 5.7 | 90.60000000000001 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.60000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 74.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 86 mm | 74.6 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 74.6 mm | 86 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Bộ số 74.6/5.7/86 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 74.6 mm, CS 5.7 mm, OD 86 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 74.6 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 86 mm.
OD danh nghĩa bằng 74.6 + 2 × 5.7 = 86 mm.
Không. 86 mm là OD, còn ID đúng là 74.6 mm.
Tính 86 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 74.6 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 74.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.