Oring gioăng cao su tròn NBR size 74.6x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11B97FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 74.60*5.70mm (P-075)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 74.6x5.7 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 74.6x5.7 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 74.6 + 2 × 5.7 = 86 mm. Chiều ngược: 86 − 2 × 5.7 = 74.6 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 74.6 mm và CS 5.7 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 11.4 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 86 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 11.4 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 74.6x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 74.6 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.7 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 86 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
74x5.7 mm745.785.4ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
74.2x5.7 mm74.25.785.60000000000001ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.39999999999999 mm.
74.3x5.7 mm74.35.785.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
79x5.7 mm795.790.4ID cao hơn 4.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.4 mm.
79.2x5.7 mm79.25.790.60000000000001ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.60000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong74.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài86 mm74.6 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID74.6 mm86 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 74.6x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 74.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 86 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 74.6x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 74.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 75 mm sẽ làm OD đổi thành 86.4 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 74.6/5.7/86 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 74.6x5.7 mm

Có nên kéo Oring 74.6x5.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 74.6x5.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 74.6x5.7 mm với size gần?

So đồng thời ID 74.6 mm, CS 5.7 mm, OD 86 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 74.6x5.7 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 74.6 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 86 mm.

OD của Oring 74.6x5.7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 74.6 + 2 × 5.7 = 86 mm.

Có thể dùng 86 mm làm ID của Oring 74.6x5.7 mm không?

Không. 86 mm là OD, còn ID đúng là 74.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 74.6x5.7 mm thế nào?

Tính 86 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 74.6 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 74.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347