-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 74x5.7 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 74 mm, CS 5.7 mm và OD 85.4 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.7 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 11.4 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 74 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 85.4 mm | 74 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 74 mm | 85.4 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 12.98 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69.2x5.7 mm | 69.2 | 5.7 | 80.60000000000001 | ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.79999999999999 mm. |
| 69.3x5.7 mm | 69.3 | 5.7 | 80.7 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm. |
| 69.6x5.7 mm | 69.6 | 5.7 | 81 | ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.4 mm. |
| 74.2x5.7 mm | 74.2 | 5.7 | 85.60000000000001 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.20000000000001 mm. |
| 74.3x5.7 mm | 74.3 | 5.7 | 85.7 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 74x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 74 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 85.4 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 74.2x5.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. 85.4 mm là OD, còn ID đúng là 74 mm.
Tính 85.4 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 74 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 74 mm, CS 5.7 mm, OD 85.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 74x5.7 mm.