-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 74x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 74 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 84 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 74 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 84 mm | 74 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 74 mm | 84 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 74 mm, CS 5 mm, OD 84 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 14.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72x5 mm | 72 | 5 | 82 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 73x5 mm | 73 | 5 | 83 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 75x5 mm | 75 | 5 | 85 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 76x5 mm | 76 | 5 | 86 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 77x5 mm | 77 | 5 | 87 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 74/5/84 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 74 mm × CS 5 mm; OD tính được là 84 mm.
Không. 84 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 74 mm.
Tính 84 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 74 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 74x5 mm; cột ID phải là 74 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 84 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 84 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 74 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 74x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.