-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 74x6 mm, trong đó ID = 74 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 86 mm. Bộ ba 74 – 6 – 86 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 74 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 86 mm | 74 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 74 mm | 86 − 2 × 6 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 74 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 74 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 86 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x6 mm | 70 | 6 | 82 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 72x6 mm | 72 | 6 | 84 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 75x6 mm | 75 | 6 | 87 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 76x6 mm | 76 | 6 | 88 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 78x6 mm | 78 | 6 | 90 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 74 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 86 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 74 mm × CS 6 mm; OD tính được là 86 mm.
Không. 86 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 74 mm.
Tính 86 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 74 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 74 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 86 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 74 + 2 × 6 = 86 mm và 86 − 2 × 6 = 74 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 74x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 74 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.