Oring gioăng cao su tròn NBR size 74x6 mm

Mã sản phẩm: 11B08GK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 74.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 74x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 74x6 mm, trong đó ID = 74 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 86 mm. Bộ ba 74 – 6 – 86 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Cách đo lại Oring 74x6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 74 + 2 × 6 = 86 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID74 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD86 mm74 + 2 × 6
ID tính ngược74 mm86 − 2 × 6

Ý nghĩa riêng của ID 74 mm và CS 6 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 74 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 74 mm đi cùng CS 6 mm và tạo ra OD 86 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 74x6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 86 mm là OD; ID đúng là 74 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 74 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 74 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 86 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
70x6 mm70682ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
72x6 mm72684ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
75x6 mm75687ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
76x6 mm76688ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
78x6 mm78690ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 74 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 74 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 86 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 74x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 74x6 mm là gì?

Đó là ID 74 mm × CS 6 mm; OD tính được là 86 mm.

OD của Oring 74x6 mm có phải là ID không?

Không. 86 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 74 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 74x6 mm thế nào?

Tính 86 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 74 mm.

Đo CS của Oring 74x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 74x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 74x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 74x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 74 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 86 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 74 + 2 × 6 = 86 mm và 86 − 2 × 6 = 74 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 74x6 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 74 mm hoặc CS 6 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347