Oring gioăng cao su tròn NBR size 75.57x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A557K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.57*5.33mm (AS337)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 75.57x5.33 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 75.57 mm, CS 5.33 mm và OD 86.22999999999999 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 75.57” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong75.57 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài86.22999999999999 mm75.57 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID75.57 mm86.22999999999999 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 75.57 mm và CS 5.33 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 75.57 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 86.22999999999999 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
69.22x5.33 mm69.225.3379.88ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm.
72.39x5.33 mm72.395.3383.05ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm.
74.63x5.33 mm74.635.3385.28999999999999ID thấp hơn 0.94 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.94 mm.
78.74x5.33 mm78.745.3389.39999999999999ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
79.73x5.33 mm79.735.3390.39ID cao hơn 4.16 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.16000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.63x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.94 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 75.57/5.33/86.22999999999999 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 75.57x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 75.57, CS 5.33, OD 86.22999999999999 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 75.57x5.33 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 75.57x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 86.22999999999999 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 75.57 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 75.57 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 86.22999999999999 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 75.57 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 76 mm sẽ làm OD đổi thành 86.66 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 75.57 mm, CS 5.33 mm, OD 86.22999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 74.63x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 75.57 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 75.57x5.33 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 75.57x5.33 mm với size gần?

So đồng thời ID 75.57 mm, CS 5.33 mm, OD 86.22999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 75.57x5.33 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 75.57 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 86.22999999999999 mm.

OD của Oring 75.57x5.33 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 75.57 + 2 × 5.33 = 86.22999999999999 mm.

Có thể dùng 86.22999999999999 mm làm ID của Oring 75.57x5.33 mm không?

Không. 86.22999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 75.57 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 75.57x5.33 mm thế nào?

Tính 86.22999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 75.57 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 75.57x5.33 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 75.57x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347