-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 75.57 mm, CS 5.33 mm và OD 86.22999999999999 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 75.57” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 86.22999999999999 mm | 75.57 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 75.57 mm | 86.22999999999999 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 75.57 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 86.22999999999999 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69.22x5.33 mm | 69.22 | 5.33 | 79.88 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999999 mm. |
| 72.39x5.33 mm | 72.39 | 5.33 | 83.05 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 74.63x5.33 mm | 74.63 | 5.33 | 85.28999999999999 | ID thấp hơn 0.94 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.94 mm. |
| 78.74x5.33 mm | 78.74 | 5.33 | 89.39999999999999 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 79.73x5.33 mm | 79.73 | 5.33 | 90.39 | ID cao hơn 4.16 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.16000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.63x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.94 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 75.57/5.33/86.22999999999999 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 75.57 mm, CS 5.33 mm, OD 86.22999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 74.63x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 75.57 mm, CS 5.33 mm, OD 86.22999999999999 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 75.57 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 86.22999999999999 mm.
OD danh nghĩa bằng 75.57 + 2 × 5.33 = 86.22999999999999 mm.
Không. 86.22999999999999 mm là OD, còn ID đúng là 75.57 mm.
Tính 86.22999999999999 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 75.57 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Để so sánh size 75.57x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.