-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 75.79x3.53 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 4.66%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 75.79 mm, CS là 3.53 mm và OD là 82.85000000000001 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 21.47. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 75.79 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 82.85000000000001 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75.79 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 82.85000000000001 mm | 75.79 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 75.79 mm | 82.85000000000001 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72.62x3.53 mm | 72.62 | 3.53 | 79.68 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17000000000001 mm. |
| 73.02x3.53 mm | 73.02 | 3.53 | 80.08 | ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.77000000000001 mm. |
| 74.6x3.53 mm | 74.6 | 3.53 | 81.66 | ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.19000000000001 mm. |
| 78.97x3.53 mm | 78.97 | 3.53 | 86.03 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm. |
| 82.14x3.53 mm | 82.14 | 3.53 | 89.2 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.6x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 74.6x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 82.85000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 75.79 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 76 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 83.06 mm thay vì 82.85000000000001 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 75.79x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.