-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 75.87x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 75.87 + 2 × 2.62 = 81.11 mm. Chiều ngược: 81.11 − 2 × 2.62 = 75.87 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75.87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 81.11 mm | 75.87 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 75.87 mm | 81.11 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 81.11 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 71.12x2.62 mm | 71.12 | 2.62 | 76.36 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 72.69x2.62 mm | 72.69 | 2.62 | 77.92999999999999 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm. |
| 74.3x2.62 mm | 74.3 | 2.62 | 79.53999999999999 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57000000000001 mm. |
| 77.5x2.62 mm | 77.5 | 2.62 | 82.74 | ID cao hơn 1.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.63 mm. |
| 80.6x2.62 mm | 80.6 | 2.62 | 85.83999999999999 | ID cao hơn 4.73 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.72999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.3x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75.87x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75.87 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 81.11 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 74.3x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 75.87x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.