Oring gioăng cao su tròn NBR size 75.87x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A238K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.87*2.62mm (AS151)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 75.87x2.62 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Oring NBR 75.87x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 75.87 + 2 × 2.62 = 81.11 mm. Chiều ngược: 81.11 − 2 × 2.62 = 75.87 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 75.87x2.62 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 81.11 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.24 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 75.87 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 76 mm sẽ làm OD đổi thành 81.24 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong75.87 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài81.11 mm75.87 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID75.87 mm81.11 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 75.87 mm và CS 2.62 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5.24 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 81.11 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5.24 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 75.87x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.62 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 81.11 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
71.12x2.62 mm71.122.6276.36ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
72.69x2.62 mm72.692.6277.92999999999999ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm.
74.3x2.62 mm74.32.6279.53999999999999ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57000000000001 mm.
77.5x2.62 mm77.52.6282.74ID cao hơn 1.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.63 mm.
80.6x2.62 mm80.62.6285.83999999999999ID cao hơn 4.73 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.72999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74.3x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75.87x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75.87 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 81.11 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 74.3x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 75.87x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 75.87x2.62 mm

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 75.87x2.62 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 75.87x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 75.87x2.62 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.

Vì sao OD của Oring 75.87x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 75.87x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347