Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 75x2.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 75x2.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 75 mm, CS bằng 2.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 80 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 75 mm và CS 2.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 5 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 80 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong75 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài80 mm75 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID75 mm80 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
72x2.5 mm722.577ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
73x2.5 mm732.578ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
74x2.5 mm742.579ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
76x2.5 mm762.581ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
77x2.5 mm772.582ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 75x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 75 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 80 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 75x2.5 mm

  • Ghi “đường kính 75 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 80 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 74x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 75x2.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 75x2.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 80 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 80 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 75 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 75x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 75x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 75 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 80 mm thay vì 80 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 75/2.5/80 mm.

Số 75 trong Oring 75x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 75 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347