-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 75x2.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 75 mm, CS bằng 2.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 80 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Độ chênh giữa OD và ID là 5 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 80 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 80 mm | 75 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 75 mm | 80 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72x2.5 mm | 72 | 2.5 | 77 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 73x2.5 mm | 73 | 2.5 | 78 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 74x2.5 mm | 74 | 2.5 | 79 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 76x2.5 mm | 76 | 2.5 | 81 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 77x2.5 mm | 77 | 2.5 | 82 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 80 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 74x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD sẽ khác 80 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 75 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 75 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 80 mm thay vì 80 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 75/2.5/80 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Size hiện tại có ID 75 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.