Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x2 mm

Mã sản phẩm: 11B659K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 75x2 mm: cách tách ID 75 mm và CS 2 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 37.50 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 75x2 mm: lòng vòng 75 mm, dây tròn 2 mm và đường kính ngoài 79 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 75x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 79 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 75 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 75 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 79 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 75x2 mm để không nhầm với OD 79 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong75 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài79 mm75 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID75 mm79 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 75 mm và CS 2 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 2.67% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 75 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 79 mm.

Quy trình đo lại Oring 75x2 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 75, CS 2, OD 79 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 75x2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
72x2 mm72276ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
73x2 mm73277ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
74x2 mm74278ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
76x2 mm76280ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
77x2 mm77281ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 75 mm, CS 2 mm, OD 79 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 74x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 75x2 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 75x2 mm

Vì sao OD của Oring 75x2 mm lớn hơn ID 4 mm?

Vì có một CS 2 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 75x2 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 75x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347