-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 75x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 75 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 82 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 75 và 3.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 82 mm | 75 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 75 mm | 82 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 72x3.5 mm | 72 | 3.5 | 79 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 73x3.5 mm | 73 | 3.5 | 80 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 74x3.5 mm | 74 | 3.5 | 81 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 76x3.5 mm | 76 | 3.5 | 83 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 77x3.5 mm | 77 | 3.5 | 84 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 74x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 82 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 75 mm, CS 3.5 mm, OD 82 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 74x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 75 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 82 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 82 mm là kết quả tính toán.
75 + 2 × 3.5 = 82 mm.
82 − 2 × 3.5 = 75 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 75x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.