Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ47K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 75x3.55 mm: cách tách ID 75 mm và CS 3.55 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 75x3.55 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 75 mm, CS bằng 3.55 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 82.1 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong75 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài82.1 mm75 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID75 mm82.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 75x3.55 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 75x3.55 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 82.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.55 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 75 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 75 mm sẽ làm OD đổi thành 82.1 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 75 mm và CS 3.55 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 75 và 3.55 mm.

Quy trình đo lại Oring 75x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 82.1 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm, sau đó tính ID bằng 82.1 − 2 × 3.55.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 75 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
69x3.55 mm693.5576.1ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
71x3.55 mm713.5578.1ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
73x3.55 mm733.5580.1ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
77.5x3.55 mm77.53.5584.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
80x3.55 mm803.5587.1ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 73x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 82.1 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 75x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 82.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 75 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 82.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.55 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 75x3.55 mm

Số 3.55 trong Oring 75x3.55 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 75x3.55 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.1 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 82.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 82.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 75 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 75x3.55 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 75x3.55 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 75 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 82.1 mm thay vì 82.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 75x3.55 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347