-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 75x3.55 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 75 mm, CS bằng 3.55 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 82.1 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 75 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 82.1 mm | 75 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 75 mm | 82.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 75 và 3.55 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 69x3.55 mm | 69 | 3.55 | 76.1 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 71x3.55 mm | 71 | 3.55 | 78.1 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 73x3.55 mm | 73 | 3.55 | 80.1 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 77.5x3.55 mm | 77.5 | 3.55 | 84.6 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 80x3.55 mm | 80 | 3.55 | 87.1 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 73x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 75x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 75 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 82.1 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 82.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 75 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 82.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.1 mm.
OD sẽ khác 82.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.55 mm và tính ngược ID 75 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 75 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 82.1 mm thay vì 82.1 mm.
Để so sánh size 75x3.55 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.