-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 75x4.5 mm, trong đó ID = 75 mm và CS = 4.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 9 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 84 mm. Bộ ba 75 – 4.5 – 84 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 75 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 84 mm | 75 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 75 mm | 84 − 2 × 4.5 |
Ở kích thước 75x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 70x4.5 mm | 70 | 4.5 | 79 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 71x4.5 mm | 71 | 4.5 | 80 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 74x4.5 mm | 74 | 4.5 | 83 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 76x4.5 mm | 76 | 4.5 | 85 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 80x4.5 mm | 80 | 4.5 | 89 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 75x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 75 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 84 mm.
Không. 84 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 75 mm.
Tính 84 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 75 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 75x4.5 mm; cột ID phải là 75 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 84 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 84 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 75 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 75x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 75 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.