Oring gioăng cao su tròn NBR size 75x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ09K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 75.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 75x4.5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 75x4.5 mm, trong đó ID = 75 mm và CS = 4.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 9 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 84 mm. Bộ ba 75 – 4.5 – 84 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 75 – 4.5 – 84 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 75 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 84 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID75 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD84 mm75 + 2 × 4.5
ID tính ngược75 mm84 − 2 × 4.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 75x4.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 9 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 75x4.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 84 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
70x4.5 mm704.579ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
71x4.5 mm714.580ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
74x4.5 mm744.583ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
76x4.5 mm764.585ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
80x4.5 mm804.589ID cao hơn 5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 75x4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 75x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 75x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 75x4.5 mm là gì?

Đó là ID 75 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 84 mm.

OD của Oring 75x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 84 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 75 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 75x4.5 mm thế nào?

Tính 84 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 75 mm.

Đo CS của Oring 75x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 75x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 75x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 75x4.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 75x4.5 mm; cột ID phải là 75 mm; cột CS phải là 4.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 84 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 9 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 84 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 75 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 75x4.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 75 mm hoặc CS 4.5 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347